Chia sẻ cho bạn những keyword tiếng Trung về nguồn hàng mỹ phẩm.

Bấm mi睫毛刷
Bông phấn粉扑儿
Bông tẩy trang化装棉
Chì kẻ lông mày每笔
Chì kẻ mắt眼线笔
Dầu gội đầu洗发水
Dầu xả护发素
Hộp phấn香粉盒
Kem che khuyết điểm遮瑕霜
Kem chống nắng防晒霜
Kem dưỡng da雪花膏,美容洁肤膏
Kem dưỡng da ban đêm晚霜
Kem dưỡng da ban ngày日霜
Kem dưỡng da tay护手黄
Kem đánh răng牙膏
Kem giữ ẩm保湿霜
Kem nền粉底霜
Kem săn chắc da纤容霜
Kem thoa mí mắt眼睑膏
Kem trắng da美白霜
Mặt nạ đắp mặt面膜
Nước hoa花露水
Nước hoa xịt phòng空气芳香剂
Nước súc miệng漱口水
Phấn mắt眼影
Phấn phủ粉饼
Sản phẩm làm đẹp化妆品
Sản phẩm làm sạch thông dụng日化清洁母婴
Sữa dưỡng thể润肤霜
Sữa rửa mặt洗面奶
Sữa tắm沐浴液
Sữa tắm沐浴露
Sữa tẩy trang卸妆乳
Thuốc xịt thơm miệng口腔清新剂
Xà phòng thơm香皂
Phấn rôm爽身粉
Sữa dưỡng da tay护手霜

Keyword tiếng Trung về dụng cụ Làm đẹp

 Bông phấn 粉扑儿
 Bông tẩy trang化妆棉
Cái bấm mi睫毛刷
Cái bấm móng tay指甲钳
Cái bơm xịt nước hoa香水喷射器
Cọ lông mày 眉刷
Giấy thấm dầu吸油纸
Giũa móng tay指甲刷
Hộp mỹ phẩm có gương soi化妆用品小镜匣
 Hộp trang điểm梳妆箱
 Kéo nhỏ sửa móng tay修甲小剪刀
Nước chùi móng (aceton)洗甲水 xǐ
 Nước hoa花露水, 香水
Nước sơn móng tay指甲油

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

thirteen − 6 =